BẢNG GIÁ DỊCH VỤ ĐƯA ĐÓN BÌNH DƯƠNG – SÂN BAY, BỆNH VIỆN

(Update: 20/10/2017 – Bắt đầu áp dụng từ ngày: 01/11/2017)

BÌNH DƯƠNG – SÂN BAY VÀ CÁC QUẬN: 1, 12, BÌNH THẠNH, GÒ VẤP, TÂN BÌNH, THỦ ĐỨC.

ĐỊA ĐIỂM

GHÉP 2

GHÉP 3

ĐI RIÊNG

KHỨ HỒI

KM

DĨ AN

An Bình

100k

70k

180k

340k

14km

TT Dĩ An

120k

90k

180k

340k

17km

Đông Hòa

220k

400k

17km

Tân Đông Hiệp

150k

110k

320k

550k

20km

Tân Bình

21km

Bình Thắng

22km

Bình An

20km

THUẬN AN

Vĩnh Phú

120k

90k

200k

400k

14km

Lái Thiêu

150k

110k

240k

470k

17km

Bình Hòa

17km

Bình Nhâm

20km

An Phú

   

260k

500k

19km

An Thạnh

170k

130k

280k

500k

23km

An Sơn

24km

Thuận Giao

24km

Bình Chuẩn

200k

150k

320k

500k

 

TDM

Phú Thọ

200k

150k

320k

500k

26km

Phú Hòa

26km

Chánh Nghĩa

29km

Phú Lợi

31km

Hiệp Thành

30km

Chánh Mỹ

31km

Tương B.Hiệp

230k

170k

380k

580k

33km

Hiệp An

37km

Tân An

36km

Định Hòa

33km

Phú Tân

36km

Hòa Phú

39km

Phú Mỹ

 

BẾN CÁT

Tân Định

260k

190k

430k

620k

39km

Hòa Lợi

44km

Phú An

41km

Thới Hòa (Mỹ Phước 3)

45km

Mỹ Phước 2

280k

190k

500k

680k

49km

Mỹ Phước 1

47km

An Điền

310k

220k

550k

700k

54km

An Tây (Việt Hương 2)

54km

Chánh Phú Hòa

51km

TÂN UYÊN

TT. Thái Hòa

200k

150k

360k

550k

24km

Thạnh Hội

25km

Tân Phước Khánh

220k

170k

 

430k

600k

31km

Thạnh Phước

34km

Tân Vĩnh Hiệp

33km

Tân Hiệp

33km

Khánh Bình

260k

190k

460k

650k

38km

Phú Chánh

38km

Bạch Đằng

37km

TT Uyên Hưng

280k

220k

520k

700k

38km

Hội Nghĩa

39km

Vĩnh Tân

44km

Tân Bình

330k

230k

550k

750k

54km

Bình Mỹ

52km

Tân Lập

50km

 

50km

Tân Mỹ

48km

Tân Thành

 

Tân Định

360k

260k

650k

850k

 

Hiếu Liêm

 

Lạc An

 

Thường Tân

 

Đất Cuốc

 

BÀU BÀNG

TT Bàu Bàng

370k

260k

690k

850k

63km

KCN Bàu Bàng

370k

260k

690k

850k

63km

Khu vực còn lại của BB

420k

290k

790k

950k

 

 

 

 

 

 BÌNH DƯƠNG – CÁC QUẬN: 3, 5, 10, 11, PHÚ NHUẬN

ĐỊA ĐIỂM

GHÉP 2

GHÉP 3

ĐI RIÊNG

KHỨ HỒI

KM

DĨ AN

An Bình

100k

70k

180k

340k

14km

TT Dĩ An

120k

90k

180k

340k

17km

Đông Hòa

220k

400k

17km

Tân Đông Hiệp

150k

110k

320k

550k

20km

Tân Bình

21km

Bình Thắng

22km

Bình An

20km

THUẬN AN

Vĩnh Phú

120k

90k

240k

440k

18km

Lái Thiêu

150k

110k

260k

470k

22km

Bình Hòa

24km

Bình Nhâm

24km

An Phú

   

280k

500k

33km

An Thạnh

170k

130k

320k

500k

28km

An Sơn

29km

Thuận Giao

29km

Bình Chuẩn

200k

150k

360k

550k

31km

TDM

Phú Thọ

200k

150k

360k

550k

30km

Phú Hòa

31km

Chánh Nghĩa

33km

Phú Lợi

34km

Hiệp Thành

33km

Chánh Mỹ

32km

Tương B.Hiệp

230k

170k

420k

620k

36km

Hiệp An

38km

Tân An

37km

Định Hòa

39km

Phú Tân

37km

Hòa Phú

44km

Phú Mỹ

36km

BẾN CÁT

Tân Định

260k

190k

460k

670k

40km

Hòa Lợi

50km

Phú An

45km

Thới Hòa (Mỹ Phước 3)

45km

Mỹ Phước 2

280k

190k

520k

720k

50km

Mỹ Phước 1

50km

An Điền

310k

220k

570k

750k

54km

An Tây (Việt Hương 2)

54km

Chánh Phú Hòa

56km

TÂN UYÊN

TT. Thái Hòa

200k

150k

420k

620k

41km

Thạnh Hội

42km

Tân Phước Khánh

220k

170k

 

450k

650k

40km

Thạnh Phước

44km

Tân Vĩnh Hiệp

40km

Tân Hiệp

44km

Khánh Bình

260k

190k

480k

680k

44km

Phú Chánh

43km

Bạch Đằng

280k

220k

550k

750k

52km

TT Uyên Hưng

55km

Hội Nghĩa

52km

Vĩnh Tân

52km

Tân Bình

330k

230k

600k

800k

57km

Bình Mỹ

57km

Tân Lập

61km

Tân Mỹ

61km

Tân Thành

65km

Tân Định

360k

260k

800k

1000k

79km

Hiếu Liêm

68km

Lạc An

360k

260k

650k

850k

54km

Thường Tân

56km

Đất Cuốc

58km

BÀU BÀNG

TT Bàu Bàng

370k

260k

720k

900k

65km

KCN Bàu Bàng

370k

260k

720k

900k

65km

Khu vực còn lại của BB

420k

290k

800k

980k

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BÌNH DƯƠNG – CÁC QUẬN , 2, 4, 6, 8, Bình Tân, Tân Phú

ĐỊA ĐIỂM

GHÉP 2

GHÉP 3

ĐI RIÊNG

KHỨ HỒI

KM

DĨ AN

An Bình

100k

70k

180k

340k

14km

TT Dĩ An

120k

90k

180k

340k

17km

Đông Hòa

220k

400k

17km

Tân Đông Hiệp

150k

110k

340k

580k

20km

Tân Bình

21km

Bình Thắng

22km

Bình An

20km

THUẬN AN

Vĩnh Phú

120k

90k

240k

440k

20km

Lái Thiêu

150k

110k

280k

500k

25km

Bình Hòa

25km

Bình Nhâm

25km

An Phú

   

320k

540k

26km

An Thạnh

170k

130k

360k

580k

30km

An Sơn

30km

Thuận Giao

30km

Bình Chuẩn

200k

150k

390k

600k

30km

TDM

Phú Thọ

200k

150k

390k

600k

27km

Phú Hòa

30km

Chánh Nghĩa

35km

Phú Lợi

33km

Hiệp Thành

34km

Chánh Mỹ

36km

Tương B.Hiệp

230k

170k

460k

650k

37km

Hiệp An

42km

Tân An

40km

Định Hòa

38km

Phú Tân

36km

Hòa Phú

43km

Phú Mỹ

35km

BẾN CÁT

Tân Định

260k

190k

500k

700k

44km

Hòa Lợi

50km

Phú An

48km

Thới Hòa (Mỹ Phước 3)

50km

Mỹ Phước 2

280k

190k

550k

750k

54km

Mỹ Phước 1

54km

An Điền

310k

220k

600k

780k

56km

An Tây (Việt Hương 2)

54km

Chánh Phú Hòa

55km

TÂN UYÊN

TT. Thái Hòa

200k

150k

420k

620k

37km

Thạnh Hội

37km

Tân Phước Khánh

220k

170k

 

460k

670k

42km

Thạnh Phước

40km

Tân Vĩnh Hiệp

40km

Tân Hiệp

43km

Khánh Bình

260k

190k

500k

750k

40km

Phú Chánh

42km

Bạch Đằng

48km

TT Uyên Hưng

280k

220k

550k

780k

50km

Hội Nghĩa

47km

Vĩnh Tân

48km

Tân Bình

330k

230k

650k

850k

56km

Bình Mỹ

57km

Tân Lập

57km

Tân Mỹ

57km

Tân Thành

60km

Tân Định

360k

260k

850

1050k

74km

Hiếu Liêm

64km

Lạc An

   

720k

950k

50km

Thường Tân

51km

Đất Cuốc

54km

BÀU BÀNG

TT Bàu Bàng

370k

260k

780k

1000k

63km

KCN Bàu Bàng

370k

260k

780k

1000k

70km

Khu vực còn lại của BB

420k

290k

850

1000k

 

 

 

Riêng khu vực Nhà Bè, Q. 7, Q.9, Củ Chi, Bình Chánh, Hóc Môn thì sẽ xác định km rồi tính giá 10.000đ/1km (chưa bao gồm phí cầu đường)

MỸ PHƯỚC – AEON MAIL, BV COLOMBIA, TRUNG TÂM THỦ DẦU MỘT

– Mỹ Phước 3- Aeon, Bv Colombia: 260.000đ/1 lượt, 420.000đ khứ hồi.

– Mỹ Phước 1, 2- Aeon, Bv Colombia: 320.000đ/1 lượt, 470.000đ khứ hồi

– Mỹ phước 1,2 – TT Thủ Dầu Một: 260.000đ/1 lượt, 420.000đ khứ hồi.

– Bàu Bàng – TT Thủ Dầu Một: 360.000đ/1 lượt, 520.000đ/ khứ hồi

* Khách báo trước tối thiểu 60 phút trước khi về nếu đi khứ hồi.

THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG VÀ QUY ĐỊNH VỀ ĐƯA ĐÓN KHỨ HỒI

  • Thời gian đưa đón: 5:00 – 23:30. Sau khung giờ này, nhân viên vẫn ghi nhận lịch lịch đặt xe vào lưu ý với khách là nếu sắp xếp được tài xế thì sẽ đưa đón và phụ thu 50.000đ/1 chuyến.

Lưu ý:

  • Vì các xe của Nam Long chạy liên tục nên xe đưa đi và xe đón về có thể là 2 xe khác nhau. Khách hàng phải báo trước trước thời gian về cho tổng đài của Nam Long tối thiểu là 1 tiếng.
  • Bảng giá trên đã bao gồm phí cầu đường, bến bãi
  • Khách hàng không đi các tuyến trên nhưng:
    • Khách hàng ở trong phạm vi Bình Dương đi các bệnh viện khu vực bệnh viện Hạnh Phúc, BV. Columbia hoặc dọc tuyến đường Q.13 (nếu tiện xe) thì sẽ tính theo cách: 9.000đ x 01km. Việc báo giá cho khách phải báo giá tổng số tiền vì thế phải kiểm tra chiều dài đoạn đường.
  • Trong trường hợp khách đặt xe 7 chỗ và nếu sắp xếp được xe sẽ phụ thu thêm 100.000đ.
  • Với những lịch đặt đi tỉnh hoặc trái tuyến, số tiền sẽ được tính là 10.000đ/1km. Khách sẽ chịu tiền phí cầu đường.

CÁC TUYẾN PHÁT SINH

– Khu dân cư Đông hòa 2 – Sân bay: 240.000đ

– Thủ Dầu Một – Bến Xe Miền Đông: 300.000đ

– Thủ Dầu Một – Bv Quốc Tế Hạnh Phúc: 260.000đ/ lượt, khứ hồi 470.000đ.

*Lưu ý: Nếu khách hàng thắc mắc về bảng giá, tổng đài giải thích với khách rằng: “Sau hơn 2 tháng triển khai chương trình khuyến mãi tri ân khách hàng, hiện tại chương trình đã kết thúc vào ngày 31/10/2017. Bắt đầu từ ngày 01/11/2017 Nam Long áp dụng bảng giá mới điều chỉnh mức giá ở 1 số khu vực, nhưng giá sẽ vẫn thấp hơn mức giá ban đầu trước chương trình khuyến mãi. Cảm ơn khách hàng vừa qua đã sử dụng dịch vụ của Nam Long!

 

Map-nam-long